ngất trời

Học thuật
Thân thiện
ngất trời

Núi cao ngất trời sừng sững phía xa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất cao, cao đến mức dường như chạm tới trời: Dùng để miêu tả một vật thể chiều cao vượt trội, tạo cảm giác hùng vĩ, chọc thủng tầm mắt. Từ này nhấn mạnh độ cao tuyệt đối, thường gây ấn tượng mạnh về sự choáng ngợp.
    • mức độ cực kỳ cao (nghĩa bóng): Đôi khi được dùng theo nghĩa bóng để diễn tả một cái đómức độ rất cao, vượt trội hẳn so với bình thường ( dụ: giá cả, âm thanh).
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen):
    • Dãy Himalaya sừng sững, cao ngất trời.
    • Cây cổ thụ trong sân chùa cao ngất trời, tỏa bóng mát cả một vùng.
  • Tính từ (nghĩa bóng):
    • Giá nhà đấtkhu trung tâm cao ngất trời.
    • Tiếng hát của ấy vút cao ngất trời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cao ngất trời": Cụm từ phổ biến nhất, thường đi kèm với "cao" để nhấn mạnh thêm.
    • Tòa tháp đôi ấy cao ngất trời, in hình lên nền trời xanh.
  • Dùng trong văn miêu tả, thơ ca để tạo hình ảnh kỳ vĩ, phi thường.
    • Ước mơ của chàng trai trẻ bay cao, bay xa, ngất trời.
Biến thể từ gần giống
  • Ngất ngưởng (tính từ): Cao chênh vênh, không vững; cònnghĩa bóng chỉ lối sống phóng túng, khác đời.
  • Ngất ngây (tính từ): Trạng thái say sưa, đắm đến cực điểm (thường do cảm xúc, hương thơm).
  • Chọc trời (tính từ/động từ): Cũng có nghĩarất cao, nhưng thiên về hình ảnh chủ động "chọc" vào trời.
Từ đồng nghĩa
  • Chót vót: Rất cao, nhọn cao vút lên.
  • Vời vợi: Cao xa, tạo cảm giác cách biệt, khó với tới.
  • Thăm thẳm: Rất sâu hoặc rất cao, gây cảm giác choáng ngợp.
Từ trái nghĩa
  • Thấp lè tè: Rất thấp, sát mặt đất.
  • Lùn tịt: Cực kỳ thấp.
  • Khiêm tốn: Ở mức độ thấp, nhỏ bé (thường dùng nghĩa bóng).
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • (Cao) ngất trời ngất đất: Nhấn mạnh sự cao lớn, hùng vĩ đến mức bao trùm cả không gian (trời đất).
    • Ngọn núi cao ngất trời ngất đất, sương mù phủ quanh năm.
  • Giá trên trời / giá cắt cổ: Cụm từ thường dùng để chỉ giá cả quá đắt đỏ (tương đương với nghĩa bóng "cao ngất trời" khi nói về giá).
ngất trời

Núi cao ngất trời sừng sững phía xa.

  1. Nói cao lắm: Núi cao ngất trời.